OEM – Ng农 Kim S脿i G貌n //observatoriradio.com Chuyên Nghiệp Trong Từng Chi Tiết Mon, 06 Oct 2025 05:03:32 +0000 vi hourly 1 //wordpress.org/?v=6.9.4 //observatoriradio.com/wp-content/uploads/2025/06/cropped-thumbnail_kaha_engineering_symbol_v2-Photoroom-32x32.png OEM – Ng农 Kim S脿i G貌n //observatoriradio.com 32 32 OEM – Ng农 Kim S脿i G貌n //observatoriradio.com/san-pham/hop-kim-titan-gr5-tc4-16-5x15x135-mieng/ Mon, 06 Oct 2025 05:01:23 +0000 //observatoriradio.com/?post_type=product&p=2265 Titan Gr5 (TC4) ?còn gọi là Ti-6Al-4V, là loại titan hợp kim cao cấp được s?dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp đòi hỏi đ?bền cao, trọng lượng nh?và kh?năng chống ăn mòn vượt trội.]]> Sản phẩm Titan Gr5 kích thước 16.5x15x135 mm dạng miếng được gia công chính xác, thích hợp cho các chi tiết cơ khí, linh kiện chịu tải trọng hoặc môi trường khắc nghiệt.


Thông s?k?thuật:

  • Vật liệu: Titan hợp kim Gr5 (TC4)

  • Tên quốc t? Ti-6Al-4V

  • Dạng: Miếng / Tấm đặc

  • Kích thước: 16.5 x 15 x 135 mm

  • T?trọng: 4.43 g/cm³

  • Đ?bền kéo: 895?30 MPa

  • Đ?cứng: ~35 HRC

  • Nhiệt đ?làm việc: 400?00°C


Đặc tính nổi bật:

  • Trọng lượng nh?nhưng đ?bền cơ học cực cao.

  • Kháng ăn mòn tuyệt vời trong môi trường axit, kiềm, nước biển.

  • Chịu nhiệt tốt, ít biến dạng khi làm việc ?nhiệt đ?cao.

  • D?gia công CNC ?thích hợp cho phay, tiện, khoan, cắt dây.

  • Tính ổn định kích thước cao, không r?sét, bền b?theo thời gian.


Ứng dụng:

  • Cơ khí chính xác: trục, bạc, cam, bánh răng nh?

  • Y t? chi tiết thiết b?phẫu thuật, cấy ghép sinh học.

  • Hàng không ?vũ tr? chi tiết chịu tải, khung kết cấu.

  • Công nghiệp năng lượng: b?phận trong tuabin, van, ống chịu áp.

]]>
OEM – Ng农 Kim S脿i G貌n //observatoriradio.com/san-pham/hop-kim-titan-gr5-tc4-50x1000x63-ti-6al-4v-mieng/ Mon, 06 Oct 2025 04:59:26 +0000 //observatoriradio.com/?post_type=product&p=2264 Titan Gr5 (TC4) ?còn gọi là Ti-6Al-4V, là loại titan hợp kim ph?biến và mạnh m?nhất trong dòng vật liệu Titan. Với thành phần 90% Titan, 6% Nhôm và 4% Vanadi, vật liệu này mang lại đ?bền cơ học cực cao, trọng lượng nh?/strong> và kh?năng chống ăn mòn tuyệt vời.]]> Sản phẩm Titan Gr5 kích thước 50x1000x63 mm dạng miếng phù hợp s?dụng trong ngành hàng không, y t? năng lượng, cơ khí chính xácthiết b?chịu tải trọng cao.


Thông s?k?thuật:

  • Vật liệu: Titan hợp kim Gr5 (TC4)

  • Tên quốc t? Ti-6Al-4V

  • Dạng: Miếng / Tấm đặc

  • Kích thước: 50 x 1000 x 63 mm

  • T?trọng: 4.43 g/cm³

  • Đ?bền kéo: 895?30 MPa

  • Đ?cứng: ~35 HRC

  • Nhiệt đ?làm việc tối đa: ~400?00°C


Đặc tính nổi bật:

  • T?l?bền/trọng lượng cao, gấp đôi so với thép không g?

  • Chống ăn mòn tuyệt vời trong môi trường hóa chất, muối biển, dung dịch axit nh?

  • Kh?năng chịu nhiệt ổn định, không biến dạng khi gia nhiệt.

  • Gia công tốt bằng CNC, thích hợp phay, khoan, tiện, cắt dây.

  • Tính dẫn nhiệt và dẫn điện thấp, cách điện và cách nhiệt tốt.


Ứng dụng:

  • Hàng không ?vũ tr? cánh quạt, khung chịu lực, chi tiết động cơ.

  • Y t? vật liệu cấy ghép, dụng c?phẫu thuật.

  • Cơ khí ch?tạo: khuôn ép, bạc trượt, trục chịu tải cao.

  • Ngành năng lượng: chi tiết trong h?thng tuabin, van, và ống áp lực cao.


Tình trạng hàng: Có sẵn ?gia công theo kích thước yêu cầu.
Đơn v?cung cấp: Ngũ Kim Sài Gòn ?Chuyên cung cấp vật liệu Titan, Inconel, Nhôm hợp kim, Đồng, Thép dụng c? và Nhựa k?thuật cao cấp cho ngành cơ khí chính xác.

]]>
OEM – Ng农 Kim S脿i G貌n //observatoriradio.com/san-pham/hop-kim-titan-gr5-tc4-8x50x32-mieng/ Mon, 06 Oct 2025 04:57:24 +0000 //observatoriradio.com/?post_type=product&p=2263 Titan Gr5 (TC4) là loại titan hợp kim cao cấp chứa 90% Ti, 6% Al, 4% V, được biết đến với t?l?bền/trọng lượng vượt trội, kh?năng chống ăn mòn và chịu nhiệt tốt.]]> Sản phẩm Titan Gr5 kích thước 8x50x32 mm ?dạng miếng phù hợp cho gia công các chi tiết cơ khí chính xác, khuôn mẫu, thiết b?y t? hàng không và công nghiệp năng lượng.


Thông s?k?thuật:

  • Vật liệu: Titan hợp kim Gr5 (TC4)

  • Thành phần: Ti-6Al-4V

  • Dạng: Miếng (Plate)

  • Kích thước: 8 x 50 x 32 mm

  • Đ?cứng: ~ 35 HRC

  • Khối lượng riêng: 4.43 g/cm³


Đặc tính nổi bật:

  • Trọng lượng nh? ch?bằng 60% so với thép cùng kích thước.

  • Đ?bền kéo cao, chịu tải và chịu va đập tốt.

  • Chống ăn mòn vượt trội trong môi trường hóa chất, nước biển, và axit nh?

  • Kh?năng chịu nhiệt tốt, hoạt động ổn định đến 400?00°C.

  • D?gia công bằng CNC, phay, tiện, cắt dây.


Ứng dụng:

  • Cơ khí chính xác: ch?tạo linh kiện chịu tải cao.

  • Ngành hàng không ?vũ tr? chi tiết động cơ, kết cấu nh?

  • Y t? thiết b?cấy ghép, dụng c?phẫu thuật.

  • Ngành năng lượng: b?phận chịu ăn mòn, nhiệt đ?cao.

]]>
OEM – Ng农 Kim S脿i G貌n //observatoriradio.com/san-pham/hop-kim-titan-gr5-tc4-8x240x110/ Mon, 06 Oct 2025 04:54:25 +0000 //observatoriradio.com/?post_type=product&p=2262 Titan Gr5 (TC4) ?hợp kim titan siêu nh? đ?bền cao, chịu nhiệt và chống ăn mòn vượt trội. Kích thước 8x240x110mm, gia công chính xác theo yêu cầu.

]]>
Thông tin chi tiết sản phẩm
  • Tên sản phẩm: Hợp kim Titan Gr5 (TC4) 8x240x110 ?Miếng

  • Mác vật liệu: Titanium Grade 5 (TC4)

  • Thành phần hóa học: Ti-6Al-4V (Titanium ?6% Nhôm ?4% Vanadium)

  • Dạng: Miếng titan (Titanium Plate Block)

  • Kích thước: Dày 8mm × Rộng 240mm × Dài 110mm

  • Tình trạng: Gia công phẳng, b?mặt sáng

  • Xuất x? Trung Quốc / Nhật Bản / M?(tùy lô hàng)

  • Kho hàng: Ngũ Kim Sài Gòn


Đặc tính nổi bật

  • Siêu nh??ch?bằng 60% trọng lượng thép, giúp giảm khối lượng tổng th?sản phẩm.

  • ⚙️ Đ?bền kéo cao (~950 MPa), phù hợp ứng dụng chịu lực nặng.

  • Chịu nhiệt tốt đến 400°C, ổn định cơ tính ?nhiệt đ?cao.

  • Kh?năng chống ăn mòn cực cao trong môi trường axit, muối, và khí quyển.

  • Tính tương thích sinh học tốt, an toàn với thiết b?y t?hoặc hàng không.


Ứng dụng ph?biến

  • Công nghiệp hàng không & vũ tr? ch?tạo chi tiết khung, bulông, chốt, vòng đệm.

  • Công nghiệp cơ khí chính xác: linh kiện robot, đ?gá chịu tải, khuôn đặc biệt.

  • Ngành dầu khí & hóa chất: b?phận tiếp xúc hóa chất, van, bích titan.

  • Y t? implant, dụng c?phẫu thuật, vật liệu cấy ghép.

  • Ngành th?thao ?công ngh?cao: xe đạp, mô tô, đồng h? dụng c?cao cấp.

]]>
OEM – Ng农 Kim S脿i G貌n //observatoriradio.com/san-pham/hop-kim-tam-yl90-5-6-1x120x100-tam/ Mon, 06 Oct 2025 04:47:50 +0000 //observatoriradio.com/?post_type=product&p=2260 Hợp kim tấm YL90.5 6.1x120x100 có đ?cứng và đ?bền mài mòn cao, chuyên dùng ch?tạo khuôn dập, chèn khuôn và chi tiết chịu tải nặng.

]]>
Thông tin chi tiết sản phẩm
  • Tên sản phẩm: Hợp kim tấm YL90.5 6.1x120x100 ?Tấm

  • Mác vật liệu: YL90.5 (Tungsten Carbide Alloy ?Hợp kim cứng)

  • Dạng: Tấm hợp kim cứng ?mài phẳng 2 mặt

  • Kích thước: Dày 6.1 × Rộng 120 × Dài 100 mm

  • Tình trạng: Tấm hợp kim mài phẳng, đ?chính xác cao

  • Xuất x? Trung Quốc / Nhật Bản / Đức (tùy lô hàng)

  • Kho hàng: Ngũ Kim Sài Gòn


Đặc tính nổi bật

  • Đ?cứng rất cao (HRA 90?1) ?gn tương đương hợp kim tungsten carbide cao cấp.

  • ⚙️ Chịu mài mòn và chịu nhiệt cực tốt, không biến dạng khi làm việc ?nhiệt đ?cao.

  • Đ?bền nén lớn, chu được lực tác động mạnh và chu k?tải liên tục.

  • Ổn định kích thước cao, phù hợp gia công khuôn chính xác.

  • Kh?năng dẫn nhiệt tốt, giúp giảm nhiệt trong quá trình gia công khuôn.


Ứng dụng ph?biến

  • Gia công khuôn dập nguội, khuôn cắt, khuôn đột và khuôn ép bột.

  • Làm chèn khuôn, chốt định v? dao cắt, răng bánh răng chịu mài mòn.

  • S?dụng trong ngành cơ khí chính xác, khuôn mẫu, và sản xuất dụng c?cắt.

  • Ứng dụng cho linh kiện cần đ?bền, đ?cứng và tuổi th?cao.


Thông s?k?thuật tham khảo

Thuộc tính Giá tr?/th>
Đ?cứng (HRA) 90.5
Đ?bền nén (MPa) ?3500
T?trọng (g/cm³) 14.3 ?14.7
Nhiệt đ?làm việc tối đa ~800°C
Đ?bền uốn (MPa) ?2200

Ưu điểm khi chọn hợp kim YL90.5

  • ⚙️ Chống mài mòn vượt trội, tăng tuổi th?khuôn.

  • Đ?cứng ổn định, ít biến dạng khi chịu tải cao.

  • Gia công chính xác d?dàng (mài, EDM, wire-cut).

  • Hiệu qu?kinh t?cao so với tungsten carbide nhập khẩu.

]]>
OEM – Ng农 Kim S脿i G貌n //observatoriradio.com/san-pham/hop-kim-tam-w-ni-yn10-50x50x105-tam/ Mon, 06 Oct 2025 04:46:20 +0000 //observatoriradio.com/?post_type=product&p=2259 Hợp kim tấm W-Ni YN10 50x50x105 có t?trọng lớn, đ?bền nén và chịu va đập cao, dùng cho khuôn dập, đối trọng và chi tiết tải trọng nặng.

]]>
Thông tin chi tiết sản phẩm
  • Tên sản phẩm: Hợp kim tấm W-Ni YN10-50x50x105 ?Tấm

  • Mác vật liệu: YN10 (W-Ni Alloy ?Tungsten Heavy Alloy)

  • Thành phần chính: W (Tungsten) + Ni (Nickel) + Fe/Cu (hợp kim nền)

  • Dạng: Tấm hợp kim nặng (Heavy Tungsten Plate)

  • Kích thước: Dày 50 × Rộng 50 × Dài 105 mm

  • Tình trạng: Hàng mài phẳng chính xác ?có th?gia công thêm theo yêu cu

  • Xuất x? Trung Quốc / Nhật Bản / Đức (tùy lô hàng)


Đặc tính nổi bật

  • T?trọng cao (17?8.5 g/cm³) ?nặng gấp ~2.5 lần thép thông thường.

  • ⚙️ Đ?bền cơ học cao, chịu lực nén, chịu va đập và rung động mạnh.

  • Chịu nhiệt tốt, không biến dạng ?nhiệt đ?cao.

  • Đ?dẫn nhiệt và dẫn điện ổn định, phù hợp cho ứng dụng chính xác.

  • D?gia công cơ khí bằng mài, tiện hoặc EDM.


Ứng dụng ph?biến

  • Gia công khuôn dập nóng, khuôn đùn, khuôn ép nhựa chịu nhiệt.

  • Làm đối trọng, chốt định v? lõi khuôn, thanh chịu tải trong thiết b?công nghiệp.

  • Dùng trong ngành khuôn mẫu, hàng không, điện t? thiết b?rung và giảm chấn.

  • vật liệu thay th?hợp kim đồng ?tungsten (CuW) khi cần đ?bền cao hơn.


Thông s?k?thuật tham khảo

Thuộc tính Giá tr?/th>
T?trọng (g/cm³) 17.0 ?18.5
Đ?bền nén (MPa) ?900
Đ?bền kéo (MPa) ?750
Đ?cứng (HRC) 32 ?36
Nhiệt đ?làm việc tối đa 500 ?700°C
Dẫn điện (%) ~22 IACS

Ưu điểm khi chọn W-Ni YN10

  • ⚙️ Cực k?bền và nặng, thích hợp làm đối trọng chính xác.

  • Hấp th?rung động tốt, giảm hao mòn khuôn và thiết b?

  • Không t?tính (Non-magnetic) ?phù hợp thiết b?đo và cơ cấu chính xác.

  • Tăng tuổi th?khuôn, giảm chi phí bảo trì.

]]>
OEM – Ng农 Kim S脿i G貌n //observatoriradio.com/san-pham/hop-kim-tam-yl80-3-20x40x100-tam/ Mon, 06 Oct 2025 04:45:06 +0000 //observatoriradio.com/?post_type=product&p=2258 Hợp kim tấm YL80.3 20x40x100 có đ?cứng và kh?năng chống mài mòn vượt trội, lý tưởng cho ch?to khuôn dập nguội, dao cắt, và chi tiết chịu tải nặng.

]]>
Thông tin chi tiết sản phẩm
  • Tên sản phẩm: Hợp kim tấm YL80.3 20x40x100 ?Tấm

  • Mác vật liệu: YL80.3 (Cemented Carbide)

  • Dạng: Tấm hợp kim cứng (Tungsten Carbide Plate)

  • Kích thước: Dày 20 × Rộng 40 × Dài 100 mm

  • Tình trạng: B?mặt mài phẳng, chính xác cao

  • Xuất x? Trung Quốc / Nhật Bản (tùy lô hàng)


Đặc tính nổi bật

  • Đ?cứng cao: tương đương HRA 89?1

  • ⚙️ Chịu mài mòn và chịu nhiệt vượt trội trong môi trường tải trọng lớn

  • Đ?bền nén cao, hạn ch?nứt v?trong quá trình gia công

  • ⚖️ Ổn định kích thước, thích hợp gia công CNC chính xác

  • D?mài, d?đánh bóng, thích hợp cho khuôn yêu cầu đ?bóng cao


Ứng dụng ph?biến

  • Gia công khuôn dập nguội, khuôn cắt tôn ?thép, khuôn định hình.

  • Lưỡi dao cắt, chốt khuôn, bạc dẫn hướng, con lăn trong dây chuyền sản xuất.

  • S?dụng trong ngành khuôn mẫu, gia công cơ khí chính xác, ô tô ?điện t?/strong>.


Thông s?k?thuật tham khảo

Thuộc tính Giá tr?/th>
Đ?cứng (HRA) 89.5 ?91.0
T?trọng (g/cm³) 14.0 ?14.5
Đ?bền nén (MPa) ?4000
H?s?giãn n?nhiệt 5.4×10⁻⁶ /K
Nhiệt đ?làm việc tối đa 500°C

Ưu điểm khi chọn YL80.3

  • Cứng hơn thép gấp nhiều lần, chống mài mòn cực tốt.

  • ⚙️ Gi?kích thước ổn định, không biến dạng khi chịu tải.

  • Gia công chính xác bằng máy mài, CNC hoặc EDM.

  • Tiết kiệm chi phí thay khuôn, tăng tuổi th?thiết b?/p>

]]>
OEM – Ng农 Kim S脿i G貌n //observatoriradio.com/san-pham/hop-kim-tam-yg12x-7x300x300-tam/ Mon, 06 Oct 2025 04:43:57 +0000 //observatoriradio.com/?post_type=product&p=2257 Hợp kim tấm YG12X 7x300x300 có đ?cứng và kh?năng chịu mài mòn vượt trội, phù hợp ch?tạo khuôn dập nguội, dao cắt, và chi tiết cơ khí chịu tải cao.

]]>
Thông tin chi tiết sản phẩm
  • Tên sản phẩm: Hợp kim cứng tấm YG12X 7x300x300 ?Tấm

  • Mác vật liệu: YG12X (WC–Co Cemented Carbide)

  • Dạng: Tấm hợp kim cứng (Tungsten Carbide Plate)

  • Kích thước: Dày 7 × Rộng 300 × Dài 300 mm

  • Thành phần:

    • Vonfram cacbua (WC): ~88%

    • Coban (Co): ~12%

  • Tình trạng: Mới 100%, b?mặt mài phẳng (Ground Finish)


Đặc tính nổi bật

  • Đ?cứng cực cao: HRA 89.5?0.5

  • ⚙️ Đ?bền nén lớn: ?4200 MPa

  • Kh?năng chịu mài mòn và chịu nhiệt cực tốt

  • Ổn định kích thước khi gia công chính xác

  • ⚖️ Đ?dẻo dai cao hơn các mác YG10 hoặc YG8, giảm nguy cơ nứt m?cạnh


Ứng dụng ph?biến

  • Gia công khuôn dập nguội, khuôn dập liên hoàn, khuôn cắt tôn ?thép lá.

  • Dao cắt công nghiệp, lưỡi dao cắt dây, chốt khuôn, bạc dẫn hướng.

  • Dùng trong ngành cơ khí chính xác, điện ?điện t?/strong>, linh kiện ô tô.

  • Thay th?YG10X khi cần đ?bền và tuổi th?khuôn cao hơn.


So sánh nhanh các mác hợp kim YG

Mác hợp kim Co (%) Đ?cứng (HRA) Đ?dai va đập Ứng dụng chính
YG8 8 89.0 Trung bình Dao phay, khuôn nh?/td>
YG10X 10 90.0 Khá cao Dao tiện, khuôn trung bình
YG12X 12 89.5 Cao Khuôn dập nặng, chốt khuôn
YG15 15 88.0 Rất cao Chi tiết chịu va đập mạnh

Ưu điểm khi chọn YG12X

  • Đ?cứng cao ?chống mài mòn tuyệt vời.

  • Chịu lực nén, chịu ti trọng lớn trong môi trường khắc nghiệt.

  • ⚙️ Phù hợp gia công CNC chính xác.

  • Tăng tuổi th?khuôn, giảm chi phí bảo trì.

]]>
OEM – Ng农 Kim S脿i G貌n //observatoriradio.com/san-pham/hop-kim-tam-yg12x-9-3x300x300-tam/ Mon, 06 Oct 2025 04:42:55 +0000 //observatoriradio.com/?post_type=product&p=2256 Hợp kim cứng tấm YG12X 9.3x300x300 có đ?cứng và kh?năng chịu mài mòn cao, thích hợp ch?tạo khuôn, dao cắt, chi tiết chịu tải lớn trong gia công kim loại.

]]>
Thông tin chi tiết sản phẩm
  • Tên sản phẩm: Hợp kim cứng tấm YG12X 9.3x300x300 ?Tấm

  • Mác vật liệu: YG12X (WC–Co Cemented Carbide)

  • Dạng sản phẩm: Tấm hợp kim cứng (Tungsten Carbide Plate)

  • Kích thước: Dày 9.3 × Rộng 300 × Dài 300 mm

  • Tình trạng: Mới 100%, b?mặt mài phẳng (Ground Surface)

  • T?l?thành phần:

    • WC (Vonfram Cacbua): ?88%

    • Co (Coban): ?12%


Đặc tính nổi bật

  • Đ?cứng cao: ~HRA 89.5?0.5, tương đương >1600 HV

  • ⚙️ Đ?bền nén cao: ?4200 MPa

  • Chịu mài mòn và chịu nhiệt tuyệt vời trong môi trường ma sát cao.

  • Ổn định kích thước khi gia công chính xác.

  • ⚖️ Cân bằng giữa đ?cứng và đ?dai, hạn ch?nứt v?khi chịu lực va đập.


Ứng dụng ph?biến

  • Ch?tạo khuôn dập nguội, khuôn dập liên hoàn, khuôn cắt kim loại.

  • Gia công linh kiện chịu mài mòn cao: lưỡi dao, chốt, vòng đệm, đ?kẹp, gối trượt.

  • Dùng trong sản xuất linh kiện ô tô, khuôn đúc nhựa, khuôn dập điện t?

  • Thay th?cho các mác hợp kim YG8, YG10X, YG15 khi cần đ?bền cao hơn.


So sánh nhanh các mác hợp kim ph?biến

Mác hợp kim Thành phần Co (%) Đ?cứng (HRA) Đặc điểm nổi bật Ứng dụng chính
YG8 8 89.0 Cứng, chịu mài mòn tốt Dao phay, khuôn dập nh?/td>
YG10X 10 90.0 Cứng ?dai cân bằng Dao tiện, khuôn dập trung bình
YG12X 12 89.5 Dai hơn, chống nứt gãy Khuôn dập nặng, chốt khuôn
YG15 15 88.0 Dai nhất trong nhóm Cắt thô, chịu va đập mạnh

Ưu điểm khi chọn YG12X

  • Chịu tải và chống m?cạnh tốt.

  • Phù hợp làm khuôn dập tấm dày, chi tiết chịu va đập.

  • Gi?kích thước chính xác khi gia công hoặc ép nguội.

  • ?Đ?bền cao, tuổi th?dài hơn 3? lần so với thép công c?


Gợi ý caption cho fanpage

Hợp kim cứng tấm YG12X 9.3x300x300 ?Tấm
⚙️ Vật liệu hợp kim vonfram ?coban cao cấp, đ?cứng và đ?bền vượt trội.
Dùng cho khuôn dập, chi tiết chịu mài mòn, dao cắt công nghiệp.
?Hàng chính hãng ?Cắt l?theo yêu cầu ?Giao hàng toàn quốc.
?Liên h?Ngũ Kim Sài Gòn đ?được tư vấn chi tiết!

]]>
OEM – Ng农 Kim S脿i G貌n //observatoriradio.com/san-pham/thep-astm-a182-f22-o65x54-cay/ Mon, 06 Oct 2025 04:38:41 +0000 //observatoriradio.com/?post_type=product&p=2254 Thép hợp kim rèn ASTM A182 F22 Ø65x54 có đ?bền cao, chịu nhiệt và áp lực tốt ?chuyên dùng cho ch?tạo trục, mặt bích, van, ph?kiện áp lực và thiết b?nhiệt điện.

]]>
⚙️ Thông tin chi tiết sản phẩm
  • Tên sản phẩm: Thép hợp kim rèn ASTM A182 F22 Ø65×54 ?Cây

  • Tiêu chuẩn: ASTM A182 / ASME SA182

  • Mác thép: F22 (Cr-Mo Alloy Steel)

  • Dạng sản phẩm: Thép thanh tròn rèn

  • Kích thước: Ø65 × 54 mm

  • Thành phần hóa học điển hình:

    • C: 0.10?.20%

    • Cr: 1.90?.60%

    • Mo: 0.87?.13%

    • Mn: 0.30?.60%

    • Si: 0.15?.35%

    • S, P: ?.025%

  • Đ?bền kéo (Tensile Strength): ?415 MPa

  • Giới hạn chảy (Yield Strength): ?205 MPa

  • Đ?giãn dài: ?20%

  • Trạng thái: ?mềm (Annealed) hoc nhiệt luyện (Normalized & Tempered)

  • Xuất x? Nhật Bản / Hàn Quốc / Trung Quốc / Châu Âu


Đặc tính nổi bật

  • Đ?bền cơ học cao, chống mỏi tốt.

  • Chịu nhiệt và chịu áp suất tuyệt vời, dùng được đến ~550°C.

  • ⚙️ D?gia công và hàn, thích hợp cho ứng dụng trong công nghiệp nặng.

  • Ổn định kích thước sau nhiệt luyện, hạn ch?nứt gãy.


Ứng dụng ph?biến

  • Ch?tạo mặt bích (flanges), ph?kiện đường ống (fittings) cho ngành dầu khí, hóa chất, hơi nước.

  • Trục, vòng, chi tiết chịu tải cao trong tuabin, máy nén, nồi hơi, và h?thống áp lực.

  • Van, bích nối, c?trục trong nhà máy nhiệt điện, lọc dầu, và đường ống công nghiệp.


So sánh nhanh với các mác thép chịu nhiệt khác

Mác thép Thành phần chính Giới hạn nhiệt (°C) Ứng dụng điển hình
F11 1.25Cr?.5Mo ~500°C Van, ống áp lực trung bình
F22 2.25Cr?Mo ~550°C Tuabin, nồi hơi, van cao áp
F91 9Cr?Mo–V–Nb ~600°C Lò hơi siêu nhiệt, đường ống siêu áp

Ưu điểm khi chọn thép F22

  • Cấu trúc đồng đều, chống nứt do nhiệt tốt.

  • D?gia công cơ khí và nhiệt luyện.

  • Đ?bền ?đ?dẻo dai cân bằng, lý tưởng cho chi tiết chịu tải nặng.

  • ⚙️ Được s?dụng rộng rãi trong tiêu chuẩn ASME Section II và VIII (Pressure Vessel).

]]>