Tài Xỉu Online MD5 Uy Tín
Linh Kiện Fanuc EDM Theo Model Máy: Tra Mã Wire Guide, Power Feed Contact, Flush Nozzle, Roller, Bearing Và AWF Parts
Trang này được thiết kế để giúp xưởng dùng máy Fanuc ROBOCUT Wire EDM chọn đúng linh kiện theo model máy, option Manual/AWF, vị trí upper/lower/common, mã OEM, thông số kỹ thuật và triệu chứng lỗi. Trọng tâm là giảm mua nhầm phụ tùng, giảm downtime và tăng độ ổn định sản xuất.
Bảng mã trên trang chỉ hiển thị các dữ liệu đã có nguồn catalog/nhà cung cấp đối chiếu. Với các model có nhiều option như α-0A/0B/0C, α-1A/1B/1C, α-0iA/0iB/0iC/0iD/0iE, α-1iA/1iB/1iC/1iD/1iE, α-C400iA/iB/iC, α-C600iA/iB/iC, α-C800iA/iB/iC hoặc máy đã cải tạo, KHẢI HOÀN khuyến nghị xác minh lại bằng ảnh nameplate, ảnh linh kiện cũ và vị trí lắp trước khi đặt hàng.
Nội Dung Chính
- Chọn nhanh theo dòng máy Fanuc ROBOCUT
- Quy tắc xác minh mã linh kiện
- Bộ lọc landing page nên có
- Bảng wire guide Fanuc
- Bảng power feed contact Fanuc
- Bảng flush nozzle / water nozzle Fanuc
- Bảng roller / guide base / bearing Fanuc
- Bảng AWF / connected parts
- Chọn linh kiện theo triệu chứng lỗi
- Thông tin cần gửi để báo giá đúng mã
Chọn Nhanh Theo Dòng Máy Fanuc ROBOCUT
Fanuc ROBOCUT có nhiều thế hệ máy cắt dây EDM. Tên model thường bắt đầu bằng α-0, α-1, α-i hoặc α-C. Linh kiện wear parts như guide, contact, nozzle, roller và AWF parts có thể khác nhau theo đời máy và option Manual/AWF. Vì vậy, không nên chọn phụ tùng theo tên “Fanuc” chung.
O / P / Q / R / T / W Series
Nhóm model Fanuc đời cũ xuất hiện trong nhiều bảng contact/nozzle.
OPQRTW0-W4
Cần chú ý Manual/AWF và mã A97L hoặc A290 tương ứng.
α-A / α-B / α-C Series
Nhóm model Fanuc alpha đời trước, nhiều mã guide/contact/nozzle bắt đầu A290-8101, A290-8102, A290-8110.
α-Aα-Bα-CManualAWF
Cần xác minh upper/lower, AWF/manual và kích thước nozzle/guide.
α-0i / α-1i Series
Nhóm iA/iB/iC/iD/iE xuất hiện nhiều trong bảng guide/nozzle/roller đời mới hơn.
0iA0iB0iC0iD0iE1iA1iE
Cần xác minh AWF, wire guide base, flush nozzle và lower guide theo model.
α-C400 / α-C600 / α-C800
Dòng ROBOCUT hiện đại hơn với các biến thể C400/C600/C800 iA/iB/iC.
C400iAC400iBC400iCC600iAC600iBC800iC
Cần xác minh serial và option, đặc biệt guide base, roller, bearing và nozzle A290-8119.
Manual / AWF
Fanuc thường phân biệt manual type và AWF/AWF type trong bảng guide, contact và nozzle.
ManualAWFAWF typein-path re-threading
Sai Manual/AWF có thể gây xỏ dây lỗi hoặc lắp không đúng đường dây.
Không biết model?
Gửi ảnh nameplate, ảnh linh kiện cũ, vị trí lắp và lỗi máy để KHẢI HOÀN tra chéo trước khi báo giá.
Không nên mua theo ảnh sản phẩm nếu chưa biết model, position và option Manual/AWF.
Quy Tắc Xác Minh Mã Linh Kiện Fanuc Trước Khi Báo Giá
Các bảng phụ tùng Fanuc uy tín thường không chỉ ghi tên sản phẩm. Chúng dùng cấu trúc gồm part number, original part number, size, description, machine model, position và spec. Landing page này áp dụng cùng logic để giảm sai sót khi chọn linh kiện.
- Xác định đúng model máy: O/P/Q/R/T/W, α-A/B/C, α-iA/iB/iC/iD/iE hoặc α-C400/C600/C800.
- Xác định đúng option: Manual, AWF, AWF type hoặc cấu hình threading thực tế.
- Xác định đúng cụm lắp: upper head, lower head, wire feed, AWF, water nozzle, roller/pulley, cabinet.
- Đối chiếu mã OEM, mã thay thế, kích thước, position upper/lower/common, bore size, vật liệu.
- Kiểm tra triệu chứng lỗi: wire breakage, AWF fail, feed error, surface burn, contact cháy, water leak.
- Xác minh lại bằng ảnh linh kiện cũ và nameplate/serial trước khi đặt hàng nếu có nhiều option.
Bộ Lọc Nên Có Trên Landing Page Tra Mã Linh Kiện Fanuc
Khách kỹ thuật có thể tìm theo model máy, mã OEM, đường kính dây hoặc lỗi máy. Bộ lọc nên hỗ trợ nhiều cách tìm để tăng chuyển đổi và giảm nhầm mã.
Bảng Tra Wire Guide Fanuc — Dữ Liệu Có Nguồn Catalog
Bảng dưới đây chỉ đưa các dòng wire guide có dữ liệu từ catalog/nhà cung cấp. Khi application ghi nhiều dòng như α-A/B/C, iA/iB/iC/iD/iE hoặc C400/C600/C800, vẫn cần xác minh đúng model, option Manual/AWF và cụm guide trước khi đặt hàng.
| Code / Part # | Original P/N | Dimension / Bore | Position | Application / Machine | Spec / Ghi chú | Mức xác minh | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| F113 | A290-8092-X712 A290-8092-X714 A290-8092-X715 A290-8092-X716 A290-8092-X717 | Φ0.105 Φ0.155 Φ0.205 Φ0.255 Φ0.305 | Lower | α-A, B, C, iA, iB series AWF type | Replaced by A290-8110-X712–717 theo catalog | Đã có catalog đối chiếu | Xem kỹ thuật guide |
| F120 | A290-8110-Y725 | Φ1.0 | Upper | α-A, B, C, iA, iB series | AWF type / Sub guide | Đã có catalog đối chiếu | Xem upper head |
| F121 / F124 | A290-8110-Y774 | Φ1.0 | Lower | α-A, B, C, iA, iB series | AWF type / Sub guide; F121 replaced to F124 in one catalog | Đã có catalog đối chiếu | Xem lỗi lower guide |
| F128 | A290-8104-X620 A290-8102-X621 | Φ0.3 Φ0.5 | Upper | α-A, B, C, iA, iB series | Sub guide | Đã có catalog đối chiếu | Gửi model xác minh |
| F130 | A290-8102-X764 | Φ2.0 | Cần xác minh | α-A, B, C, iA, iB series | AWF type / Nozzle; Ø11/6 × Ø2 × 13H | Cần xác minh theo model/ảnh thực tế | Gửi model xác minh |
| A290-8104-X705 | A290-8104-X705 | Ø0.205 mm | Upper | Fanuc ROBOCUT AWF | Diamond guide upper AWF | Đã có nhà cung cấp đối chiếu | Xem guide |
| A290-8104-X706 | A290-8104-X706 | Ø0.255 mm | Upper | Fanuc ROBOCUT AWF | Diamond guide upper AWF | Đã có nhà cung cấp đối chiếu | Xem guide |
| A290-8104-X707 | A290-8104-X707 | Ø0.305 mm | Upper | Fanuc ROBOCUT AWF | Diamond guide upper AWF | Đã có nhà cung cấp đối chiếu | Xem guide |
| A290-8110 / A290-8092 series | A290-8110-X715 / A290-8092-X715 A290-8110-X716 / A290-8092-X716 A290-8110-X717 / A290-8092-X717 | Ø0.205 Ø0.255 Ø0.305 mm | Lower | Fanuc ROBOCUT AWF | Diamond guide lower AWF | Đã có nhà cung cấp đối chiếu | Xem lỗi lower guide |
| A290-8110-Y770 | A290-8110-Y770 | N/A | Lower | α-0C, α-0iA/B/C, α-1C, α-1iA/B/C | Fanuc lower ceramic guide, Manual/AWF | Đã có catalog đối chiếu | Gửi model xác minh |
| FA290-8119-X762 | FA290-8119-X762 | N/A | Cần xác minh | Fanuc ROBOCUT newer model group | Fanuc wire guide ceramic | Cần xác minh theo model/serial | Gửi model xác minh |
Bảng Tra Power Feed Contact / Current Supply Fanuc
Power feed contact liên quan trực tiếp đến current path. Sai vật liệu, sai vị trí hoặc sai kích thước có thể làm contact cháy nhanh, dây nóng, wire breakage hoặc tia lửa lớn gần head.
| Code / Part # | Size | Description | Position | Machine / Application | Spec | According to No. / OEM | Lỗi liên quan | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| F001 | OD25 × ID9 × 10 mmT | Power feed contact | Lower | W0, E, H, K, L, M series | Cần xác minh manual/AWF | A97L-0001-0664 | Lower contact wear, wire heating | Xem contact EDM |
| F002 | 16×6×6.3 | Power Feed Contact | Upper & Lower | O, P, Q, R, T, W series | Cần xác minh manual/AWF; catalog có A97L-0126-0001/15S1P | A97L-0126-0001 | Contact wear, current instability | Xem contact EDM |
| F004 | 16×6.3×6 | Power Feed Contact | Lower | W1/W2/W3/W4 | AWF | A290-8032-Z882 | Lower AWF contact wear | Gửi model xác minh |
| F005 | 2.8×7.7×23 | Power Feed Contact | Upper & Lower | α-A, α-B Series | Manual / AWF, polished | A290-8101-X750 | Contact cháy, tia lửa lớn, wire breakage | Xem contact EDM |
| F006 | 4×12×23 | Power Feed Contact | Upper & Lower | α-C, iA, iB, iC, iD Series | Manual / AWF, polished | A290-8110-X750 | Contact heating, unstable discharge | Xem contact EDM |
| F006-1 | 4×12×30 | Power Feed Contact | Upper & Lower | α-C, iA, iB, iC, iD Series | Manual / AWF, long length, polished | A290-8110-X750-L | Contact wear, current path issue | Gửi model xác minh |
| F007 | 15×6×6 | Power Feed Contact | Upper | W0 | Polished | A290-8048-X759 | Upper contact wear | Gửi model xác minh |
| F008 | 4×10×26 | Power Feed Contact | Lower | α-Level Up iD2, α-iE, α-CiA Series | AWF, polished | A290-8119-Z780 | Lower contact wear, AWF current transfer | Xem contact EDM |
| F008-1 | 4×10×30 | Power Feed Contact | Lower | α-Level Up / α-iE / α-CiA group | Long type, cần xác minh | A290 series, cần xác minh theo catalog/ảnh | Contact heating, lower current path | Gửi model xác minh |
Bảng Flush Nozzle / Water Nozzle / Jet Nozzle Fanuc
Nozzle phải đúng size, upper/lower, Manual/AWF và machine series. Sai nozzle có thể làm flushing lệch, rò nước, AWF fail, surface burn hoặc wire breakage.
| Part # / Code | Size | Description | Position | Machine / Application | Spec | OEM / Original P/N | Lỗi liên quan | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FA290-8102-X751 | 6.5 mm | Fanuc Upper Flush Cup | Upper | α-0A/B/C, α-0iA/B/C/D/E, α-1A/B/C, α-1iA/B/C/D/E, α-C400iA/B, α-C600iA/B, α-C800iA/B | AWF in many catalog listings | A290-8102-X751 | Upper flushing, surface burn | Xem nozzle EDM |
| FA290-8102-X752 | 12 mm | Fanuc Upper Flush Nozzle | Upper | α-0A/B/C, α-0iA/B/C/D/E, α-1A/B/C, α-1iA/B/C/D/E, α-C400iA/B, α-C600iA/B, α-C800iA/B | Taper cutting note in supplier listings | A290-8102-X752 | Taper flushing, surface burn | Xem lỗi taper |
| FA290-8102-X775 | 4 mm | Fanuc Upper Flush Nozzle | Upper | α-0C, α-0iA/B/C/D/E, α-1C, α-1iA/B/C, α-C400iA/B, α-C600iA/B, α-C800iA/B | AWF in supplier catalog | A290-8102-X775 | Upper flushing, nozzle clog | Xem nozzle EDM |
| A290-8102-X771 | 6.5 mm | Lower Water Nozzle | Lower | α-0C, α-0iA/B/C/D, α-1C, α-1iA/B/C/D AWF series | AWF lower | A290-8102-X771 | Lower flushing, wire breakage | Xem lỗi lower guide |
| A290-8102-X774 | 4 mm | Lower Water Nozzle | Lower | α-0C, α-0iA/B/C/D, α-1C, α-1iA/B/C/D AWF series | AWF lower | A290-8102-X774 | Lower flushing, surface burn | Xem nozzle EDM |
| A290-8102-X764 | 2.0 mm | Nozzle / AWF type nozzle | Cần xác minh | α-A, B, C, iA, iB series | Ø11/6 × Ø2 × 13H trong catalog wear parts | A290-8102-X764 | AWF/nozzle path issue | Gửi model xác minh |
| A290-8109-X776 | 6.5 mm | Water Nozzle Upper | Upper | α-C / Fanuc ROBOCUT group, cần xác minh model | Supplier spare part listing | A290-8109-X776 | Upper flushing | Gửi model xác minh |
| A290-8119-Z786 | 4 mm | Lower Flush Nozzle | Lower | α-0iE, α-1iE, α-CiA, α-CiB, 1D2 series | Newer Fanuc group | A290-8119-Z786 | Lower flushing, surface burn | Xem nozzle EDM |
| A290-8119-Z787 | 6.5 mm | Lower Flush Nozzle | Lower | α-0iE, α-1iE, α-CiA, α-CiB, 1D2 series | Newer Fanuc group | A290-8119-Z787 | Lower flushing, phôi dày | Xem nozzle EDM |
Bảng Roller / Guide Base / Bearing Fanuc — Nhóm Wire Transport Dễ Gây Feed Error
Roller, guide base, bearing và pulley nằm trong wire transport hoặc head assembly. Nếu nhóm này mòn, kẹt hoặc sai mã, dây có thể bị giật, wire tension dao động, AWF fail hoặc feed error.
| Part # / OEM | Kích thước | Description | Position / Cụm | Machine Model | Spec / Ghi chú | Lỗi liên quan | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FA290-8112-X383 | OD = 80 mm | Fanuc Feed Roller | Feed roller | α-0iA, α-0iB, α-0iC, α-1iA, α-1iB, α-1iC | Manual/AWF in supplier catalog | Wire feed error, dây giật | Xem roller/pulley |
| A290-8119-X383 | OD = 80 mm | Fanuc Feed Roller | Feed roller | α-0iD, α-0iE, α-1iD, α-1iE, α-C400iA/B, α-C600iA/B, α-C800iA/B | Manual/AWF in supplier catalog | Wire feed error, feed instability | Xem roller/pulley |
| A290-8119-X639 | Cần xác minh | Wire Guide Base | Guide base | 0iD, 0iE, 1iD, 1iE, CiA, CiB series | According to Fanuc OEM in supplier listing | Guide alignment, AWF path | Xem head assembly |
| A290-8119-X626 | Cần xác minh | Roller | Guide/roller assembly | 0iD, 0iE, 1iD, 1iE, CiA, CiB group | Listed as related OEM for guide base assembly | Roller wear, wire path issue | Xem roller |
| A97L-0001-0670 / LF1470Z | Cần xác minh | Bearing | Related guide base/roller assembly | 0iD, 0iE, 1iD, 1iE, CiA, CiB group | Listed as related OEM/SKU in supplier data | Bearing rơ/kẹt, feed instability | Xem bearing EDM |
| A290-8119-X766 | Cần xác minh | Ceramic Reversion Roller | Reversion roller | 0iD, 0iE, 1iD, 1iE, CiA, CiB series | Related cover OEM A290-8119-X765 | Wire path, feed issue | Xem roller/pulley |
| A290-8110-V384#STD | Ø40 × 28 × 30 mm | Pinch Pulley Ceramic | Pinch pulley | Fanuc ROBOCUT group, cần xác minh model | Supplier spare part listing | Wire slippage, feed error | Xem pressure roller |
| A290-8110-X383 | Ø40 × 12 × 30 mm | Feed Pulley Ceramic | Feed pulley | Fanuc ROBOCUT group, cần xác minh model | Supplier spare part listing | Wire feed instability | Xem wire transport |
Bảng AWF / Connected Parts Fanuc — Phụ Tùng Cần Xác Minh Kỹ
Fanuc ROBOCUT nổi bật ở hệ thống AWF/re-threading. Các chi tiết như nozzle base, jet nozzle, sub die guide, guide base, plate spring, slide plate, electrode, cover và bushing ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng xỏ dây và chạy tự động.
| Code / OEM | Size | Description | Position | Machine | Spec | According to No. | Lỗi liên quan | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| F126 | Cần xác minh | Nozzle Base | Upper | α-B | AWF | A290-8102-X723 | AWF/nozzle base alignment | Xem upper head |
| F127 | Cần xác minh | Nozzle Base | Upper | α-C, iA, iD | Cần xác minh | A290-8110-Y723 | AWF/nozzle base alignment | Xem upper head |
| F129/8.0 | 8.0 | Jet Nozzle | Upper | α-A, B, C, iA, iB, iC, iD Series | AWF, 30° taper | A290-8112-Y759 | AWF jet, taper threading | Xem AWT/AWF path |
| F129/6.0 | 6.0 | Jet Nozzle | Upper | α-A, B, C, iA, iB, iC, iD Series | AWF, 20° taper | A290-8112-Y758 | AWF jet, threading issue | Xem AWT/AWF path |
| F130 | 1.0 | Sub Die Guide | Upper | α-iD Series | AWF | A290-8116-X726 | AWF sub guide, wire path | Xem guide |
| F131 | Cần xác minh | AWF Nozzle | Upper | α-A, B, C, iA, iB, iC, iD Series | AWF | A290-8102-X622 | AWF fail, nozzle path | Xem nozzle EDM |
| F134 | Cần xác minh | Plate Spring | Upper | α-0iA, 1iA, 0iB, 1iB, 0iC, 1iC Series | AWF | A290-8102-X684 | Spring force, AWF mechanism | Xem linh kiện khác |
| F136 | Cần xác minh | Slide Plate | Upper | α-Series | AWF | A290-8102-X738 | AWF mechanism, upper head | Xem upper head |
Chọn Linh Kiện Fanuc Theo Triệu Chứng Lỗi
Nhiều khách không biết mã linh kiện, chỉ biết máy đang lỗi. Bảng này giúp chuyển từ triệu chứng sản xuất sang nhóm linh kiện cần kiểm tra, sau đó mới tra mã chính xác theo model máy và option Manual/AWF.
| Triệu chứng máy | Nhóm linh kiện cần kiểm tra | Logic kỹ thuật | Bài liên quan trong silo | CTA |
|---|---|---|---|---|
| Đứt dây gần upper/lower guide | Diamond guide, ceramic guide, sub guide, power feed contact, nozzle, guide base | Wire path, current path hoặc flushing path mất ổn định | Đứt dây ở upper guide Wire guide EDM | Gửi ảnh guide/head |
| AWF fail / xỏ dây không ổn | Jet nozzle, nozzle base, sub die guide, plate spring, slide plate, wire guide base, pressure roller | Threading path hoặc AWF mechanism không ổn định | Pipe guide wire holder Knife blade EDM | Hỗ trợ chẩn đoán AWF |
| Contact cháy nhanh | Power feed contact F001/F002/F005/F006/F008, current supply, contact support, ceramic isolator | Điện trở tiếp xúc tăng hoặc contact lắp sai vị trí | Power feed contact Current collector | Báo giá contact |
| Bề mặt cháy đen / surface burn | Upper/lower flush nozzle, EDM filter, resin, conductivity, contact, flushing line | Debris evacuation kém hoặc discharge stability giảm | Bề mặt cắt bị cháy đen Lọc EDM filter | Gửi tình trạng nước/lọc |
| Wire feed error / dây giật | Feed roller, pinch pulley, reversion roller, bearing, guide base, wire transport parts | Wire transport path không đều, tension dao động | Pressure roller EDM Roller pulley tension feed idler | Hỗ trợ tra roller/belt |
| Taper sai / cắt bị nghiêng | Upper/lower guide, upper flush nozzle 12 mm, jet nozzle taper, guide base, U/V alignment | Wire path hoặc taper flushing không đúng | Lỗi taper cắt bị nghiêng Wire guide EDM | Gửi ảnh guide/nozzle |
| Alarm Fanuc ngẫu nhiên | Sensor, cable, connector, solenoid valve, flow/pressure sensor, AWF sensor | Signal path hoặc pneumatic/water feedback mất ổn định | Linh kiện khác EDM Reset lỗi EDM an toàn | Gửi mã alarm |
Quy Trình KHẢI HOÀN Tra Mã Linh Kiện Fanuc Trước Khi Báo Giá
Với linh kiện Fanuc, báo giá nhanh nhưng sai mã có thể làm máy dừng lâu hơn. Quy trình bên dưới ưu tiên độ chính xác trước, sau đó mới đến giá và thời gian giao hàng.
1. Nhận thông tin máy
Model, serial/nameplate, dòng máy, option Manual/AWF, ảnh tổng thể máy nếu cần.
2. Nhận ảnh linh kiện
Ảnh linh kiện cũ nhiều góc, ảnh vị trí lắp, ảnh mã trên bao bì hoặc part list nếu có.
3. Xác định cụm chức năng
Wire path, current path, flushing path, AWF path, water system, wire transport hoặc sensor path.
4. Đối chiếu mã
So model, OEM P/N, equivalent P/N, size, position, material, upper/lower, bore, Manual/AWF.
5. Kiểm tra lỗi liên quan
Xác minh linh kiện khách muốn mua có đúng với triệu chứng lỗi hay không.
6. Báo giá và khuyến nghị
Báo giá linh kiện phù hợp; nếu cần, đề xuất kiểm tra thêm linh kiện cùng cụm để tránh thay thiếu.
Thông Tin Cần Gửi Để KHẢI HOÀN Tra Đúng Mã
Nếu chưa chắc mã linh kiện Fanuc, hãy gửi càng đủ thông tin càng tốt. Đặc biệt với các máy alpha đời cũ, i-series hoặc C-series có nhiều option, một ảnh sản phẩm rời thường chưa đủ để xác minh.
| Thông tin cần gửi | Ví dụ | Vì sao cần? |
|---|---|---|
| Ảnh nameplate máy | Fanuc ROBOCUT α-0iD, α-1iE, α-C400iB, α-C600iC… | Xác định model và đời máy |
| Serial nếu có | Ảnh tem máy hoặc thông tin trong HMI | Tra option máy và phụ tùng chính xác hơn |
| Option Manual/AWF | Manual, AWF, AWF type, in-path re-threading | Ảnh hưởng trực tiếp guide/contact/nozzle/AWF parts |
| Ảnh linh kiện cũ nhiều góc | Ảnh mặt trên, dưới, cạnh, lỗ, rãnh, vị trí mòn | Đối chiếu hình dạng và kích thước |
| Ảnh vị trí lắp trên máy | Upper head, lower head, wire feed, water system, AWF | Tránh nhầm upper/lower hoặc cụm chức năng |
| Đường kính dây đang dùng | 0.10 mm, 0.15 mm, 0.20 mm, 0.25 mm, 0.30 mm | Liên quan wire guide bore, nozzle, AWF path |
| Mã OEM / mã cũ nếu có | A290-8092-X716, A290-8102-X751, A290-8119-Z786, A97L-0126-0001… | Giảm rủi ro tra sai mã |
| Triệu chứng lỗi | AWF fail, đứt dây, surface burn, contact cháy, feed error | Đảm bảo thay đúng nguyên nhân, không chỉ đúng sản phẩm |
Không Chắc Mã Linh Kiện Fanuc? Gửi Model Máy Để KHẢI HOÀN Tra Giúp
KHẢI HOÀN hỗ trợ đối chiếu linh kiện theo model máy, ảnh linh kiện cũ, vị trí lắp, option Manual/AWF và triệu chứng lỗi. Mục tiêu là chọn đúng mã trước khi báo giá, đặc biệt với wire guide, power feed contact, flush nozzle, AWF parts, feed roller, pinch pulley, bearing, sensor và phụ tùng máy Fanuc ROBOCUT alpha/i/C-series.
- Gửi ảnh nameplate máy.
- Gửi ảnh linh kiện cũ nhiều góc.
- Gửi vị trí lắp: upper / lower / wire feed / AWF / water system / cabinet.
- Gửi option Manual/AWF, đường kính dây đang dùng và lỗi máy đang gặp.
Phone/Zalo: 0936419941 — Email: Sale.khaihoan@gmail.com
Bài Viết Liên Quan Nên Tham Khảo
Các liên kết dưới đây được sắp theo cấu trúc silo: pillar → kiến thức nền → linh kiện chi tiết → troubleshooting → trang chuyển đổi. Mục tiêu là giúp Google và người dùng hiểu rõ quan hệ giữa linh kiện Fanuc và toàn bộ hệ thống Wire EDM.
- Linh kiện máy cắt dây EDM — trang pillar của silo linh kiện Wire EDM.
- Cấu tạo máy cắt dây EDM — hiểu vị trí upper/lower head, wire transport và water system.
- Bảng tra linh kiện EDM theo model — trung tâm tra mã theo hãng/model.
- Linh kiện EDM máy cũ — phù hợp với máy Fanuc alpha đời cũ đã vận hành lâu năm.
- Linh kiện EDM máy mới — phù hợp khi tra α-C400/C600/C800 iB/iC hoặc đời mới hơn.
- Wire guide diamond ruby ceramic — hiểu guide, bore, upper/lower và lỗi dây rung.
- Power feed contact EDM — hiểu contact wear, current path và wire heating.
- Béc phun nozzle / jet nozzle EDM — hiểu flushing, nozzle, O-ring và surface burn.
- Pipe guide wire holder EDM — hiểu AWF path và lỗi dây kẹt/xỏ dây không ổn.
- Knife blade EDM — hiểu cutter blade, đầu dây xấu và AWF fail.
- Roller pulley tension feed idler EDM — hiểu wire transport, pulley và feed roller.
- Timing belt EDM — hiểu belt/toothbelt, feed error và wire tension dao động.
- Pressure roller EDM — hiểu wire slippage và feed stability.
- Seal O-ring bearing EDM — liên quan bearing, seal và rò nước/roller noise.
- Ceramic isolator plate — liên quan cách điện, short và contact cháy.
- Lọc EDM filter — hiểu filter pressure, debris và flushing.
- Resin ion exchange — hiểu conductivity và discharge stability.
- Đứt dây ở upper guide — troubleshooting lỗi dây đứt gần đầu trên.
- Bề mặt cắt bị cháy đen — troubleshooting surface burn.
- Mua linh kiện EDM — trang chuyển đổi mua linh kiện.
- Báo giá linh kiện EDM — gửi yêu cầu báo giá theo mã/model.
- Gửi model máy EDM — gửi ảnh máy/linh kiện để tra đúng mã.
- Liên hệ hỗ trợ kỹ thuật EDM — hỗ trợ xác minh mã và lỗi kỹ thuật.
Thông Tin Doanh Nghiệp
CÔNG TY TNHH TMDV CƠ KHÍ KHẢI HOÀN
Địa chỉ: T7-10 The Manhattan Glory, Vinhomes Grand Park, P. Long Bình, TP Hồ Chí Minh
MST: 0314804298
Phone/Zalo: 0936419941
Email: Sale.khaihoan@gmail.com
KHẢI HOÀN là nhà cung cấp giải pháp, tooling, vật tư tiêu hao và linh kiện Wire EDM cho ngành gia công chính xác. KHẢI HOÀN hỗ trợ tra mã và cung cấp linh kiện Fanuc như wire guide, power feed contact, flush nozzle, jet nozzle, filter, resin, feed roller, pinch pulley, ceramic roller, bearing, wire guide base, AWF parts, sensor, cable, valve và các phụ tùng theo model máy. KHẢI HOÀN không định vị là đơn vị gia công, mà là nhà cung cấp giải pháp và vật tư hỗ trợ sản xuất chính xác.
Nguồn Dữ Liệu Đối Chiếu Cho Bảng Mã
Bảng landing page này được thiết kế theo nguyên tắc chỉ đưa mã/model/vị trí khi có nguồn catalog hoặc nhà cung cấp đối chiếu. Khi triển khai thực tế, KHẢI HOÀN nên tiếp tục cập nhật từ catalog OEM, catalog nhà cung cấp lớn, part list theo serial và dữ liệu bán hàng nội bộ đã xác minh.
- FANUC official — tham khảo dòng ROBOCUT α-CiC hiện hành gồm α-C400iC, α-C600iC, α-C800iC và wire diameter tiêu chuẩn/tùy chọn.
- FANUC America — tham khảo ROBOCUT Wire EDM, automatic in-path wire re-threading, twin servo wire tension control và mục tiêu low maintenance/high uptime.
- EDM-Deutschland / Contima Fanuc catalog — tham khảo bảng Diamond Guide, Power Feed Contact, Jet Nozzle, AWF parts theo No., Size, Description, Machine, Spec, According to No.
- Apex Fanuc EDM Supplies — tham khảo bảng fanuc wire guide, flush cup/nozzle, feed roller theo Part #, Size, Description, Machine Model, Original Part #.
- EDM Sales Fanuc Wear Parts — tham khảo bảng wear parts Fanuc theo Code No., Original P/No., Dimension, Position và Application.
- EDM Superstore / EDM America — tham khảo dữ liệu đối chiếu OEM cho newer Fanuc OiD/OiE/1iD/1iE/CiA/CiB series, lower flush nozzle, guide base, roller và bearing.
- HGH / E&V Fanuc spare parts — tham khảo danh sách diamond guide, water nozzle, jet nozzle, pinch pulley, feed pulley và bushing theo Fanuc OEM number.
