Tài Xỉu Online MD5 Uy Tín

Linh Kiện Fanuc EDM Theo Model Máy: Tra Mã Wire Guide, Contact, Nozzle, Roller, AWF

Tài Xỉu Online MD5 Uy Tín

Linh Kiện Fanuc EDM Theo Model Máy: Tra Mã Wire Guide, Power Feed Contact, Flush Nozzle, Roller, Bearing Và AWF Parts

Trang này được thiết kế để giúp xưởng dùng máy Fanuc ROBOCUT Wire EDM chọn đúng linh kiện theo model máy, option Manual/AWF, vị trí upper/lower/common, mã OEM, thông số kỹ thuật và triệu chứng lỗi. Trọng tâm là giảm mua nhầm phụ tùng, giảm downtime và tăng độ ổn định sản xuất.

Bảng mã trên trang chỉ hiển thị các dữ liệu đã có nguồn catalog/nhà cung cấp đối chiếu. Với các model có nhiều option như α-0A/0B/0C, α-1A/1B/1C, α-0iA/0iB/0iC/0iD/0iE, α-1iA/1iB/1iC/1iD/1iE, α-C400iA/iB/iC, α-C600iA/iB/iC, α-C800iA/iB/iC hoặc máy đã cải tạo, KHẢI HOÀN khuyến nghị xác minh lại bằng ảnh nameplate, ảnh linh kiện cũ và vị trí lắp trước khi đặt hàng.

Nội Dung Chính

Chọn Nhanh Theo Dòng Máy Fanuc ROBOCUT

Fanuc ROBOCUT có nhiều thế hệ máy cắt dây EDM. Tên model thường bắt đầu bằng α-0, α-1, α-i hoặc α-C. Linh kiện wear parts như guide, contact, nozzle, roller và AWF parts có thể khác nhau theo đời máy và option Manual/AWF. Vì vậy, không nên chọn phụ tùng theo tên “Fanuc” chung.

O / P / Q / R / T / W Series

Nhóm model Fanuc đời cũ xuất hiện trong nhiều bảng contact/nozzle.

OPQRTW0-W4

Cần chú ý Manual/AWF và mã A97L hoặc A290 tương ứng.

α-A / α-B / α-C Series

Nhóm model Fanuc alpha đời trước, nhiều mã guide/contact/nozzle bắt đầu A290-8101, A290-8102, A290-8110.

α-Aα-Bα-CManualAWF

Cần xác minh upper/lower, AWF/manual và kích thước nozzle/guide.

α-0i / α-1i Series

Nhóm iA/iB/iC/iD/iE xuất hiện nhiều trong bảng guide/nozzle/roller đời mới hơn.

0iA0iB0iC0iD0iE1iA1iE

Cần xác minh AWF, wire guide base, flush nozzle và lower guide theo model.

α-C400 / α-C600 / α-C800

Dòng ROBOCUT hiện đại hơn với các biến thể C400/C600/C800 iA/iB/iC.

C400iAC400iBC400iCC600iAC600iBC800iC

Cần xác minh serial và option, đặc biệt guide base, roller, bearing và nozzle A290-8119.

Manual / AWF

Fanuc thường phân biệt manual type và AWF/AWF type trong bảng guide, contact và nozzle.

ManualAWFAWF typein-path re-threading

Sai Manual/AWF có thể gây xỏ dây lỗi hoặc lắp không đúng đường dây.

Không biết model?

Gửi ảnh nameplate, ảnh linh kiện cũ, vị trí lắp và lỗi máy để KHẢI HOÀN tra chéo trước khi báo giá.

Gửi model máy EDM

Không nên mua theo ảnh sản phẩm nếu chưa biết model, position và option Manual/AWF.

Quy Tắc Xác Minh Mã Linh Kiện Fanuc Trước Khi Báo Giá

Các bảng phụ tùng Fanuc uy tín thường không chỉ ghi tên sản phẩm. Chúng dùng cấu trúc gồm part number, original part number, size, description, machine model, position và spec. Landing page này áp dụng cùng logic để giảm sai sót khi chọn linh kiện.

Quy tắc 6 lớp xác minh:
  1. Xác định đúng model máy: O/P/Q/R/T/W, α-A/B/C, α-iA/iB/iC/iD/iE hoặc α-C400/C600/C800.
  2. Xác định đúng option: Manual, AWF, AWF type hoặc cấu hình threading thực tế.
  3. Xác định đúng cụm lắp: upper head, lower head, wire feed, AWF, water nozzle, roller/pulley, cabinet.
  4. Đối chiếu mã OEM, mã thay thế, kích thước, position upper/lower/common, bore size, vật liệu.
  5. Kiểm tra triệu chứng lỗi: wire breakage, AWF fail, feed error, surface burn, contact cháy, water leak.
  6. Xác minh lại bằng ảnh linh kiện cũ và nameplate/serial trước khi đặt hàng nếu có nhiều option.
Lưu ý quan trọng: Không có bảng online nào thay thế hoàn toàn spare parts manual theo serial máy. Với máy có option AWF khác nhau, máy đời cũ đã cải tạo, hoặc phụ tùng liên quan electrical/sensor/current path, cần xác minh lại bằng ảnh thực tế và thông tin model trước khi đặt hàng.

Bộ Lọc Nên Có Trên Landing Page Tra Mã Linh Kiện Fanuc

Khách kỹ thuật có thể tìm theo model máy, mã OEM, đường kính dây hoặc lỗi máy. Bộ lọc nên hỗ trợ nhiều cách tìm để tăng chuyển đổi và giảm nhầm mã.

Dòng máyα-Aα-Bα-C0i1iC400C600C800
OptionManualAWFAWF typein-path rethreading
Nhóm linh kiệnWire GuideContactNozzleRollerAWF
Vị trí lắpUpperLowerUpper & LowerCommon
Đường kính dây / Bore0.1050.1550.2050.2550.305 mm
Nozzle size2.04.06.51112 mm
Triệu chứng lỗiĐứt dâyAWF failSurface burnFeed error
Tra mãA290A97LFA290SKU

Bảng Tra Wire Guide Fanuc — Dữ Liệu Có Nguồn Catalog

Bảng dưới đây chỉ đưa các dòng wire guide có dữ liệu từ catalog/nhà cung cấp. Khi application ghi nhiều dòng như α-A/B/C, iA/iB/iC/iD/iE hoặc C400/C600/C800, vẫn cần xác minh đúng model, option Manual/AWF và cụm guide trước khi đặt hàng.

Code / Part #Original P/NDimension / BorePositionApplication / MachineSpec / Ghi chúMức xác minhHành động
F113A290-8092-X712
A290-8092-X714
A290-8092-X715
A290-8092-X716
A290-8092-X717
Φ0.105
Φ0.155
Φ0.205
Φ0.255
Φ0.305
Lowerα-A, B, C, iA, iB series
AWF type
Replaced by A290-8110-X712–717 theo catalogĐã có catalog đối chiếuXem kỹ thuật guide
F120A290-8110-Y725Φ1.0Upperα-A, B, C, iA, iB seriesAWF type / Sub guideĐã có catalog đối chiếuXem upper head
F121 / F124A290-8110-Y774Φ1.0Lowerα-A, B, C, iA, iB seriesAWF type / Sub guide; F121 replaced to F124 in one catalogĐã có catalog đối chiếuXem lỗi lower guide
F128A290-8104-X620
A290-8102-X621
Φ0.3
Φ0.5
Upperα-A, B, C, iA, iB seriesSub guideĐã có catalog đối chiếuGửi model xác minh
F130A290-8102-X764Φ2.0Cần xác minhα-A, B, C, iA, iB seriesAWF type / Nozzle; Ø11/6 × Ø2 × 13HCần xác minh theo model/ảnh thực tếGửi model xác minh
A290-8104-X705A290-8104-X705Ø0.205 mmUpperFanuc ROBOCUT AWFDiamond guide upper AWFĐã có nhà cung cấp đối chiếuXem guide
A290-8104-X706A290-8104-X706Ø0.255 mmUpperFanuc ROBOCUT AWFDiamond guide upper AWFĐã có nhà cung cấp đối chiếuXem guide
A290-8104-X707A290-8104-X707Ø0.305 mmUpperFanuc ROBOCUT AWFDiamond guide upper AWFĐã có nhà cung cấp đối chiếuXem guide
A290-8110 / A290-8092 seriesA290-8110-X715 / A290-8092-X715
A290-8110-X716 / A290-8092-X716
A290-8110-X717 / A290-8092-X717
Ø0.205
Ø0.255
Ø0.305 mm
LowerFanuc ROBOCUT AWFDiamond guide lower AWFĐã có nhà cung cấp đối chiếuXem lỗi lower guide
A290-8110-Y770A290-8110-Y770N/ALowerα-0C, α-0iA/B/C, α-1C, α-1iA/B/CFanuc lower ceramic guide, Manual/AWFĐã có catalog đối chiếuGửi model xác minh
FA290-8119-X762FA290-8119-X762N/ACần xác minhFanuc ROBOCUT newer model groupFanuc wire guide ceramicCần xác minh theo model/serialGửi model xác minh
Gợi ý UX: Search box nên đọc được cả mã có dấu gạch và không dấu gạch. Ví dụ: A290-8092-X716, A2908092X716 và A290 8092 X716 nên trả về cùng nhóm nếu dữ liệu nội bộ đã map tương ứng.

Bảng Tra Power Feed Contact / Current Supply Fanuc

Power feed contact liên quan trực tiếp đến current path. Sai vật liệu, sai vị trí hoặc sai kích thước có thể làm contact cháy nhanh, dây nóng, wire breakage hoặc tia lửa lớn gần head.

Code / Part #SizeDescriptionPositionMachine / ApplicationSpecAccording to No. / OEMLỗi liên quanHành động
F001OD25 × ID9 × 10 mmTPower feed contactLowerW0, E, H, K, L, M seriesCần xác minh manual/AWFA97L-0001-0664Lower contact wear, wire heatingXem contact EDM
F00216×6×6.3Power Feed ContactUpper & LowerO, P, Q, R, T, W seriesCần xác minh manual/AWF; catalog có A97L-0126-0001/15S1PA97L-0126-0001Contact wear, current instabilityXem contact EDM
F00416×6.3×6Power Feed ContactLowerW1/W2/W3/W4AWFA290-8032-Z882Lower AWF contact wearGửi model xác minh
F0052.8×7.7×23Power Feed ContactUpper & Lowerα-A, α-B SeriesManual / AWF, polishedA290-8101-X750Contact cháy, tia lửa lớn, wire breakageXem contact EDM
F0064×12×23Power Feed ContactUpper & Lowerα-C, iA, iB, iC, iD SeriesManual / AWF, polishedA290-8110-X750Contact heating, unstable dischargeXem contact EDM
F006-14×12×30Power Feed ContactUpper & Lowerα-C, iA, iB, iC, iD SeriesManual / AWF, long length, polishedA290-8110-X750-LContact wear, current path issueGửi model xác minh
F00715×6×6Power Feed ContactUpperW0PolishedA290-8048-X759Upper contact wearGửi model xác minh
F0084×10×26Power Feed ContactLowerα-Level Up iD2, α-iE, α-CiA SeriesAWF, polishedA290-8119-Z780Lower contact wear, AWF current transferXem contact EDM
F008-14×10×30Power Feed ContactLowerα-Level Up / α-iE / α-CiA groupLong type, cần xác minhA290 series, cần xác minh theo catalog/ảnhContact heating, lower current pathGửi model xác minh

Bảng Flush Nozzle / Water Nozzle / Jet Nozzle Fanuc

Nozzle phải đúng size, upper/lower, Manual/AWF và machine series. Sai nozzle có thể làm flushing lệch, rò nước, AWF fail, surface burn hoặc wire breakage.

Part # / CodeSizeDescriptionPositionMachine / ApplicationSpecOEM / Original P/NLỗi liên quanHành động
FA290-8102-X7516.5 mmFanuc Upper Flush CupUpperα-0A/B/C, α-0iA/B/C/D/E, α-1A/B/C, α-1iA/B/C/D/E, α-C400iA/B, α-C600iA/B, α-C800iA/BAWF in many catalog listingsA290-8102-X751Upper flushing, surface burnXem nozzle EDM
FA290-8102-X75212 mmFanuc Upper Flush NozzleUpperα-0A/B/C, α-0iA/B/C/D/E, α-1A/B/C, α-1iA/B/C/D/E, α-C400iA/B, α-C600iA/B, α-C800iA/BTaper cutting note in supplier listingsA290-8102-X752Taper flushing, surface burnXem lỗi taper
FA290-8102-X7754 mmFanuc Upper Flush NozzleUpperα-0C, α-0iA/B/C/D/E, α-1C, α-1iA/B/C, α-C400iA/B, α-C600iA/B, α-C800iA/BAWF in supplier catalogA290-8102-X775Upper flushing, nozzle clogXem nozzle EDM
A290-8102-X7716.5 mmLower Water NozzleLowerα-0C, α-0iA/B/C/D, α-1C, α-1iA/B/C/D AWF seriesAWF lowerA290-8102-X771Lower flushing, wire breakageXem lỗi lower guide
A290-8102-X7744 mmLower Water NozzleLowerα-0C, α-0iA/B/C/D, α-1C, α-1iA/B/C/D AWF seriesAWF lowerA290-8102-X774Lower flushing, surface burnXem nozzle EDM
A290-8102-X7642.0 mmNozzle / AWF type nozzleCần xác minhα-A, B, C, iA, iB seriesØ11/6 × Ø2 × 13H trong catalog wear partsA290-8102-X764AWF/nozzle path issueGửi model xác minh
A290-8109-X7766.5 mmWater Nozzle UpperUpperα-C / Fanuc ROBOCUT group, cần xác minh modelSupplier spare part listingA290-8109-X776Upper flushingGửi model xác minh
A290-8119-Z7864 mmLower Flush NozzleLowerα-0iE, α-1iE, α-CiA, α-CiB, 1D2 seriesNewer Fanuc groupA290-8119-Z786Lower flushing, surface burnXem nozzle EDM
A290-8119-Z7876.5 mmLower Flush NozzleLowerα-0iE, α-1iE, α-CiA, α-CiB, 1D2 seriesNewer Fanuc groupA290-8119-Z787Lower flushing, phôi dàyXem nozzle EDM

Bảng Roller / Guide Base / Bearing Fanuc — Nhóm Wire Transport Dễ Gây Feed Error

Roller, guide base, bearing và pulley nằm trong wire transport hoặc head assembly. Nếu nhóm này mòn, kẹt hoặc sai mã, dây có thể bị giật, wire tension dao động, AWF fail hoặc feed error.

Part # / OEMKích thướcDescriptionPosition / CụmMachine ModelSpec / Ghi chúLỗi liên quanHành động
FA290-8112-X383OD = 80 mmFanuc Feed RollerFeed rollerα-0iA, α-0iB, α-0iC, α-1iA, α-1iB, α-1iCManual/AWF in supplier catalogWire feed error, dây giậtXem roller/pulley
A290-8119-X383OD = 80 mmFanuc Feed RollerFeed rollerα-0iD, α-0iE, α-1iD, α-1iE, α-C400iA/B, α-C600iA/B, α-C800iA/BManual/AWF in supplier catalogWire feed error, feed instabilityXem roller/pulley
A290-8119-X639Cần xác minhWire Guide BaseGuide base0iD, 0iE, 1iD, 1iE, CiA, CiB seriesAccording to Fanuc OEM in supplier listingGuide alignment, AWF pathXem head assembly
A290-8119-X626Cần xác minhRollerGuide/roller assembly0iD, 0iE, 1iD, 1iE, CiA, CiB groupListed as related OEM for guide base assemblyRoller wear, wire path issueXem roller
A97L-0001-0670 / LF1470ZCần xác minhBearingRelated guide base/roller assembly0iD, 0iE, 1iD, 1iE, CiA, CiB groupListed as related OEM/SKU in supplier dataBearing rơ/kẹt, feed instabilityXem bearing EDM
A290-8119-X766Cần xác minhCeramic Reversion RollerReversion roller0iD, 0iE, 1iD, 1iE, CiA, CiB seriesRelated cover OEM A290-8119-X765Wire path, feed issueXem roller/pulley
A290-8110-V384#STDØ40 × 28 × 30 mmPinch Pulley CeramicPinch pulleyFanuc ROBOCUT group, cần xác minh modelSupplier spare part listingWire slippage, feed errorXem pressure roller
A290-8110-X383Ø40 × 12 × 30 mmFeed Pulley CeramicFeed pulleyFanuc ROBOCUT group, cần xác minh modelSupplier spare part listingWire feed instabilityXem wire transport

Bảng AWF / Connected Parts Fanuc — Phụ Tùng Cần Xác Minh Kỹ

Fanuc ROBOCUT nổi bật ở hệ thống AWF/re-threading. Các chi tiết như nozzle base, jet nozzle, sub die guide, guide base, plate spring, slide plate, electrode, cover và bushing ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng xỏ dây và chạy tự động.

Code / OEMSizeDescriptionPositionMachineSpecAccording to No.Lỗi liên quanHành động
F126Cần xác minhNozzle BaseUpperα-BAWFA290-8102-X723AWF/nozzle base alignmentXem upper head
F127Cần xác minhNozzle BaseUpperα-C, iA, iDCần xác minhA290-8110-Y723AWF/nozzle base alignmentXem upper head
F129/8.08.0Jet NozzleUpperα-A, B, C, iA, iB, iC, iD SeriesAWF, 30° taperA290-8112-Y759AWF jet, taper threadingXem AWT/AWF path
F129/6.06.0Jet NozzleUpperα-A, B, C, iA, iB, iC, iD SeriesAWF, 20° taperA290-8112-Y758AWF jet, threading issueXem AWT/AWF path
F1301.0Sub Die GuideUpperα-iD SeriesAWFA290-8116-X726AWF sub guide, wire pathXem guide
F131Cần xác minhAWF NozzleUpperα-A, B, C, iA, iB, iC, iD SeriesAWFA290-8102-X622AWF fail, nozzle pathXem nozzle EDM
F134Cần xác minhPlate SpringUpperα-0iA, 1iA, 0iB, 1iB, 0iC, 1iC SeriesAWFA290-8102-X684Spring force, AWF mechanismXem linh kiện khác
F136Cần xác minhSlide PlateUpperα-SeriesAWFA290-8102-X738AWF mechanism, upper headXem upper head

Chọn Linh Kiện Fanuc Theo Triệu Chứng Lỗi

Nhiều khách không biết mã linh kiện, chỉ biết máy đang lỗi. Bảng này giúp chuyển từ triệu chứng sản xuất sang nhóm linh kiện cần kiểm tra, sau đó mới tra mã chính xác theo model máy và option Manual/AWF.

Triệu chứng máyNhóm linh kiện cần kiểm traLogic kỹ thuậtBài liên quan trong siloCTA
Đứt dây gần upper/lower guideDiamond guide, ceramic guide, sub guide, power feed contact, nozzle, guide baseWire path, current path hoặc flushing path mất ổn địnhĐứt dây ở upper guide
Wire guide EDM
Gửi ảnh guide/head
AWF fail / xỏ dây không ổnJet nozzle, nozzle base, sub die guide, plate spring, slide plate, wire guide base, pressure rollerThreading path hoặc AWF mechanism không ổn địnhPipe guide wire holder
Knife blade EDM
Hỗ trợ chẩn đoán AWF
Contact cháy nhanhPower feed contact F001/F002/F005/F006/F008, current supply, contact support, ceramic isolatorĐiện trở tiếp xúc tăng hoặc contact lắp sai vị tríPower feed contact
Current collector
Báo giá contact
Bề mặt cháy đen / surface burnUpper/lower flush nozzle, EDM filter, resin, conductivity, contact, flushing lineDebris evacuation kém hoặc discharge stability giảmBề mặt cắt bị cháy đen
Lọc EDM filter
Gửi tình trạng nước/lọc
Wire feed error / dây giậtFeed roller, pinch pulley, reversion roller, bearing, guide base, wire transport partsWire transport path không đều, tension dao độngPressure roller EDM
Roller pulley tension feed idler
Hỗ trợ tra roller/belt
Taper sai / cắt bị nghiêngUpper/lower guide, upper flush nozzle 12 mm, jet nozzle taper, guide base, U/V alignmentWire path hoặc taper flushing không đúngLỗi taper cắt bị nghiêng
Wire guide EDM
Gửi ảnh guide/nozzle
Alarm Fanuc ngẫu nhiênSensor, cable, connector, solenoid valve, flow/pressure sensor, AWF sensorSignal path hoặc pneumatic/water feedback mất ổn địnhLinh kiện khác EDM
Reset lỗi EDM an toàn
Gửi mã alarm

Quy Trình KHẢI HOÀN Tra Mã Linh Kiện Fanuc Trước Khi Báo Giá

Với linh kiện Fanuc, báo giá nhanh nhưng sai mã có thể làm máy dừng lâu hơn. Quy trình bên dưới ưu tiên độ chính xác trước, sau đó mới đến giá và thời gian giao hàng.

1. Nhận thông tin máy

Model, serial/nameplate, dòng máy, option Manual/AWF, ảnh tổng thể máy nếu cần.

2. Nhận ảnh linh kiện

Ảnh linh kiện cũ nhiều góc, ảnh vị trí lắp, ảnh mã trên bao bì hoặc part list nếu có.

3. Xác định cụm chức năng

Wire path, current path, flushing path, AWF path, water system, wire transport hoặc sensor path.

4. Đối chiếu mã

So model, OEM P/N, equivalent P/N, size, position, material, upper/lower, bore, Manual/AWF.

5. Kiểm tra lỗi liên quan

Xác minh linh kiện khách muốn mua có đúng với triệu chứng lỗi hay không.

6. Báo giá và khuyến nghị

Báo giá linh kiện phù hợp; nếu cần, đề xuất kiểm tra thêm linh kiện cùng cụm để tránh thay thiếu.

Thông Tin Cần Gửi Để KHẢI HOÀN Tra Đúng Mã

Nếu chưa chắc mã linh kiện Fanuc, hãy gửi càng đủ thông tin càng tốt. Đặc biệt với các máy alpha đời cũ, i-series hoặc C-series có nhiều option, một ảnh sản phẩm rời thường chưa đủ để xác minh.

Thông tin cần gửiVí dụVì sao cần?
Ảnh nameplate máyFanuc ROBOCUT α-0iD, α-1iE, α-C400iB, α-C600iC…Xác định model và đời máy
Serial nếu cóẢnh tem máy hoặc thông tin trong HMITra option máy và phụ tùng chính xác hơn
Option Manual/AWFManual, AWF, AWF type, in-path re-threadingẢnh hưởng trực tiếp guide/contact/nozzle/AWF parts
Ảnh linh kiện cũ nhiều gócẢnh mặt trên, dưới, cạnh, lỗ, rãnh, vị trí mònĐối chiếu hình dạng và kích thước
Ảnh vị trí lắp trên máyUpper head, lower head, wire feed, water system, AWFTránh nhầm upper/lower hoặc cụm chức năng
Đường kính dây đang dùng0.10 mm, 0.15 mm, 0.20 mm, 0.25 mm, 0.30 mmLiên quan wire guide bore, nozzle, AWF path
Mã OEM / mã cũ nếu cóA290-8092-X716, A290-8102-X751, A290-8119-Z786, A97L-0126-0001…Giảm rủi ro tra sai mã
Triệu chứng lỗiAWF fail, đứt dây, surface burn, contact cháy, feed errorĐảm bảo thay đúng nguyên nhân, không chỉ đúng sản phẩm

Không Chắc Mã Linh Kiện Fanuc? Gửi Model Máy Để KHẢI HOÀN Tra Giúp

KHẢI HOÀN hỗ trợ đối chiếu linh kiện theo model máy, ảnh linh kiện cũ, vị trí lắp, option Manual/AWF và triệu chứng lỗi. Mục tiêu là chọn đúng mã trước khi báo giá, đặc biệt với wire guide, power feed contact, flush nozzle, AWF parts, feed roller, pinch pulley, bearing, sensor và phụ tùng máy Fanuc ROBOCUT alpha/i/C-series.

  • Gửi ảnh nameplate máy.
  • Gửi ảnh linh kiện cũ nhiều góc.
  • Gửi vị trí lắp: upper / lower / wire feed / AWF / water system / cabinet.
  • Gửi option Manual/AWF, đường kính dây đang dùng và lỗi máy đang gặp.

Phone/Zalo: 0936419941 — Email: Sale.khaihoan@gmail.com

Gửi model máy EDM Yêu cầu báo giá

Bài Viết Liên Quan Nên Tham Khảo

Các liên kết dưới đây được sắp theo cấu trúc silo: pillar → kiến thức nền → linh kiện chi tiết → troubleshooting → trang chuyển đổi. Mục tiêu là giúp Google và người dùng hiểu rõ quan hệ giữa linh kiện Fanuc và toàn bộ hệ thống Wire EDM.

Thông Tin Doanh Nghiệp

CÔNG TY TNHH TMDV CƠ KHÍ KHẢI HOÀN
Địa chỉ: T7-10 The Manhattan Glory, Vinhomes Grand Park, P. Long Bình, TP Hồ Chí Minh
MST: 0314804298
Phone/Zalo: 0936419941
Email: Sale.khaihoan@gmail.com

KHẢI HOÀN là nhà cung cấp giải pháp, tooling, vật tư tiêu hao và linh kiện Wire EDM cho ngành gia công chính xác. KHẢI HOÀN hỗ trợ tra mã và cung cấp linh kiện Fanuc như wire guide, power feed contact, flush nozzle, jet nozzle, filter, resin, feed roller, pinch pulley, ceramic roller, bearing, wire guide base, AWF parts, sensor, cable, valve và các phụ tùng theo model máy. KHẢI HOÀN không định vị là đơn vị gia công, mà là nhà cung cấp giải pháp và vật tư hỗ trợ sản xuất chính xác.

Nguồn Dữ Liệu Đối Chiếu Cho Bảng Mã

Bảng landing page này được thiết kế theo nguyên tắc chỉ đưa mã/model/vị trí khi có nguồn catalog hoặc nhà cung cấp đối chiếu. Khi triển khai thực tế, KHẢI HOÀN nên tiếp tục cập nhật từ catalog OEM, catalog nhà cung cấp lớn, part list theo serial và dữ liệu bán hàng nội bộ đã xác minh.

  • FANUC official — tham khảo dòng ROBOCUT α-CiC hiện hành gồm α-C400iC, α-C600iC, α-C800iC và wire diameter tiêu chuẩn/tùy chọn.
  • FANUC America — tham khảo ROBOCUT Wire EDM, automatic in-path wire re-threading, twin servo wire tension control và mục tiêu low maintenance/high uptime.
  • EDM-Deutschland / Contima Fanuc catalog — tham khảo bảng Diamond Guide, Power Feed Contact, Jet Nozzle, AWF parts theo No., Size, Description, Machine, Spec, According to No.
  • Apex Fanuc EDM Supplies — tham khảo bảng fanuc wire guide, flush cup/nozzle, feed roller theo Part #, Size, Description, Machine Model, Original Part #.
  • EDM Sales Fanuc Wear Parts — tham khảo bảng wear parts Fanuc theo Code No., Original P/No., Dimension, Position và Application.
  • EDM Superstore / EDM America — tham khảo dữ liệu đối chiếu OEM cho newer Fanuc OiD/OiE/1iD/1iE/CiA/CiB series, lower flush nozzle, guide base, roller và bearing.
  • HGH / E&V Fanuc spare parts — tham khảo danh sách diamond guide, water nozzle, jet nozzle, pinch pulley, feed pulley và bushing theo Fanuc OEM number.
Giỏ hàng
Lên đầu trang